Mì Shirataki ăn liền, tiện lợi, thay thế bữa ăn.
Mì Shirataki ăn liền Ketoslim Mo là một lựa chọn bữa tối tiện lợi và ngon miệng. Được làm từ sợi mì shirataki, loại mì này ít calo, ít đường và giàu chất xơ, là sự lựa chọn thông minh để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của bạn. Cho dù bạn đang ở nơi làm việc, đang di chuyển hay đang vội, mì Shirataki ăn liền của chúng tôi sẽ mang đến cho bạn một bữa ăn nhanh chóng và dễ dàng!
Lựa chọn ít calo:Thưởng thức bữa ăn ngon miệng mà không cần lo lắng về cân nặng. Mì Shirataki của chúng tôi ít calo và là lựa chọn tốt nhất cho những người đang quan tâm đến cân nặng.
ÍT ĐƯỜNG:Món ăn thay thế cho mì shirataki của chúng tôi là một lựa chọn tuyệt vời cho những người đang kiểm soát lượng đường tiêu thụ. Chúng chứa một lượng đường rất nhỏ và là một lựa chọn tốt hơn so với mì truyền thống.
HÀM LƯỢNG CHẤT XƠ CAO:Hãy tăng cường sức khỏe đường ruột với mì Shirataki giàu chất xơ của chúng tôi. Chất xơ hỗ trợ tiêu hóa và giúp bạn cảm thấy no lâu hơn, là một sự bổ sung tuyệt vời cho chế độ ăn uống của bạn.
Sự thoải mái khi vội vàng:Cho dù bạn đang ở nơi làm việc, đang đi thuyền hay đang di chuyển, món ăn sẵn thay thế mì shirataki của chúng tôi sẽ mang đến một bữa ăn nhanh chóng và tiện lợi. Thưởng thức một bữa tối ngon miệng và no bụng mà không cần tốn công nấu nướng.
Mô tả sản phẩm
| Tên sản phẩm: | Mì Shirataki nấm ăn liền/Mì Shirataki cay ăn liền |
| Thành phần chính: | Nước, bột Konjac |
| Đặc trưng: | Ít calo\Ít đường\Giàu chất xơ\Dễ ăn |
| Chức năng: | Giảm cân, giảm lượng đường trong máu, bữa ăn chay thay thế |
| Chứng nhận: | BRC, HACCP, IFS, ISO, JAS, KOSHER, USDA, FDA |
| Trọng lượng tịnh: | 230g |
| Carbohydrate: | 2,9g/3,0g |
| Hàm lượng chất béo: | 0g |
| Hạn sử dụng: | 16 tháng |
| Bao bì: | Túi, Hộp, Gói gia đình, Số lượng lớn, Gói đơn, Gói hút chân không |
| Dịch vụ của chúng tôi: | 1. Cung cấp trọn gói |
| 2. Hơn 10 năm kinh nghiệm | |
| 3. Dịch vụ OEM ODM OBM có sẵn | |
| 4. Mẫu thử miễn phí | |
| 5. Số lượng đặt hàng tối thiểu thấp |
Thông tin dinh dưỡng
| Thông tin dinh dưỡng | |
| 2 phần ăn mỗi hộp | |
| Khẩu phần ăn | 1/2 gói (100g) |
| Lượng trên mỗi khẩu phần: | 23 |
| Lượng calo | |
| % Giá trị hàng ngày | |
| Tổng chất béo 0g | 0% |
| Chất béo bão hòa 0g | 0% |
| Chất béo chuyển hóa 0g | |
| Tổng lượng carbohydrate: 2,9g | 1% |
| Protein 0,7g | 1% |
| Chất xơ 4,3g | 17% |
| Tổng lượng đường: 0g | |
| Không chứa đường bổ sung (0g) | 0% |
| Natri 477mg | 24% |
| Không phải là nguồn cung cấp calo đáng kể từ chất béo, chất béo bão hòa, chất béo chuyển hóa, cholesterol, đường, vitamin A, vitamin D, canxi và sắt. | |
| *Phần trăm giá trị dinh dưỡng hàng ngày được tính dựa trên chế độ ăn 2.000 calo. | |
| Thông tin dinh dưỡng | |
| 2 phần ăn mỗi hộp | |
| Khẩu phần ăn | 1/2 gói (100g) |
| Lượng trên mỗi khẩu phần: | 24 |
| Lượng calo | |
| % Giá trị hàng ngày | |
| Tổng chất béo 0g | 0% |
| Chất béo bão hòa 0g | 0% |
| Chất béo chuyển hóa 0g | |
| Tổng lượng carbohydrate: 3,0g | 1% |
| Protein 0,7g | 1% |
| Chất xơ 4,3g | 17% |
| Tổng lượng đường: 0g | |
| Không chứa đường bổ sung (0g) | 0% |
| Natri 524mg | 26% |
| Không phải là nguồn cung cấp calo đáng kể từ chất béo, chất béo bão hòa, chất béo chuyển hóa, cholesterol, đường, vitamin A, vitamin D, canxi và sắt. | |
| *Phần trăm giá trị dinh dưỡng hàng ngày được tính dựa trên chế độ ăn 2.000 calo. | |
Hình ảnh chi tiết
Phương pháp nấu ăn
Các trường hợp áp dụng
Nhà máy









